Trang chủ ĐHQGHN |   Trang nhất
 
Ngày 21 Tháng 3 Năm 2019    Số người truy cập: 48151
Theo dòng lịch sử 100 năm
- Lịch sử Đại học Quốc gia Hà Nội
- Thành tựu 100 năm
Tin tức & Sự kiện
Các hoạt động kỷ niệm 100 năm
- Kỷ niệm 50 năm Trường Đại học Khoa học tự nhiên
Con người & Sự kiện
- 100 chân dung - Một Thế kỷ Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chân dung Nhà giáo
- Những gương mặt trẻ tiêu biểu
Tư liệu
Diễn đàn Hà Nội về GDĐH Thế kỷ XXI
Hướng dẫn đăng ký cựu sinh viên, cán bộ và đăng nhập diễn đàn
Tâm sự về ngôi trường 100 tuổi
 
PGS.TS Nguyễn Thị Diễm Trang

Nơi công tác: Trưởng Phòng Chính trị và Công tác Sinh viên, Trường ĐHKHTN - ĐHQGHN

Họ và tên: Nguyễn Thị Diễm Trang

Sinh ngày: 15 - 01 - 1953

Nguyên quán: xã Triều Sơn Tây, huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Nơi ở hiện nay: 22 Phạm Đình Hổ, Hà Nội.

Điện thoại: (Cq)5581226; (Nr) 9720883

I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Năm 1975, Tốt nghiệp trường ĐHTH Martin-Luther, Halle, CHLB Đức.
  • Năm 1993, Tiến sĩ tại trường ĐHTH Hà Nội.
  • Năm 2002, Phó giáo sư.

II. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

A. Đề tài nghiên cứu:

  1. Nghiên cứu lò ủ phân hữu cơ hộ gia đình từ rác thải sinh hoạt. Đề tài cấp ĐH KHTN - ĐHQGHN, mã số TN 99-11, (1999-2000). Chủ trì đề tài .
  2. Nghiên cứu xử lý rác hữu cơ của thành phố Hà Nội bằng phương pháp lồng quay để tạo compost. Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số QT 02-13, (2001-2002). Chủ trì đề tài .
  3. Triển khai các phương thức quản lý chất thải rắn trong một số vùng ở Châu Âu và Châu Á (ISTEAC). Dự án thành viên (4 Quốc gia) của chương trình hợp tác Đại học 4 nước (EC), mã số ASE/B7-301/1997/0178-19 (74016), (2004-2005). Chủ nhiệm dự án.
  4. Khắc phục sự cố tràn dầu ở Việt Nam (PRO ECO). Dự án thành viên (8 thành viên của 3 Quốc gia (EC), mã số ASI/B7-301/2598/18-2004/79067, (2004-2005). Chủ nhiệm dự án thành viên.
  5. Quản lý chất thải và xử lý vùng ô nhiễm. Dự án liên kết Quốc tế đào tạo Cao học của co quan trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) và Bộ Giáo dục và Đào tạo, Mã số DAAD, Unser Zeichen: 432/sth-jus 16/12/2003, (2004-2007). Chủ nhiệm dự án.
  6. Nghiên cứu, khảo sát và lựa chọn công nghệ thích hợp để chuyển hoá CTR hữu cơ thành phân rác hữu cơ phục vụ sự phtá triển nông nghiệp sạch. Đề tài cấp ĐHQGHN, mã số QG 05-17, (2005-2007). Chủ trì đề tài .

Ngoài ra còn tham gia một đề tài cấp ĐHQGHN, mã số QGTD-03.09, (2003-2005)

B. Hội thảo, hội nghị khoa học:

  • Ngày 4-6/9/2001, Hội thảo Đức-Việt “Bảo vệ và sử dụng tối ưu nguồn tài nguyên thiên nhiên”, dự án ALVIDE (DAAD) tại Trường Đại học kĩ thuật TU Dresden, CHLB Đức.
  • Tháng 3/2003, Chủ trì đề tài Hội thảo “Công nghệ Xử lí CTR-Kinh nghiệm và Thách thức”.
  • Ngày 20-21/11/2003: Hội thảo Quốc tế: “Cựu Sinh viên là thành viên của Hợp tác phát triển: Thách thức, thực tiễn và triển vọng” (DAAD), 01 báo cáo hội trường và chủ toạ 01 phiên họp làm việc dự án Khoá Cao học DAAD tại Bonn và TU Dresden, CHLB Đức.
  • Tháng 2/2004: Hội nghị khoa học Trường ĐH KHTN “Những suy nghĩ về Hợp tác Quốc tế và đào tạo Sau Đại học từ một dự án nhỏ".
  • 23/2/2004 -2/3/2004: Hội nghị khởi động dự án ISTEAC (EU) tại Trường Đại học Aristotle, Thessaloniki, Hi Lạp.
  • 24/10/2004 -2/11/2004: Hội nghị khởi động dự án Pro Eco (EU) tại Trường Đại học Bremen, CHLB Đức.
  • 5/12/2004 -15/12/2004: Chương trình trao đổi JSPS Nhật Bản tại Đại học Osaka, ĐH Kyoto, Viện Nghiên cứu Quốc gia về Môi trường Tsukuba, ĐH Kĩ thuật Tokyo.
  • Tháng 2/2005: Toạ đàm Khoa học “Bước Phát triển mới trong quan hệ Đức-Việt” DAAD và ĐH KHXH & NV - ĐHQGHN.
  • 10/4/2005 - 21/4/ 2005: Hội nghị và giảng dạy trong dự án ISTEAC (EU) tại Trường Đại học Miriam, Philipine.
  • 24/5/2005: Chủ trì đề tài Toạ đàm Khoa học “Quản lí chất thải rắn” do Tổ chức Năng suất Châu Á, Trung tâm Năng suất Việt Nam và ĐH KHTN - ĐHQGHN phối hợp tổ chức.
  • 3-4/6/05: Hội nghị “Khắc phục sự cố tràn dầu ở Việt Nam” ProEco, TP Hồ Chí Minh.
  • 7-8/6/05: Tập huấn “Khắc phục sự cố tràn dầu ở Việt Nam” ProEco, TP Đà Nẵng.
  • 13-14/06/2005: Tọa đàm Khoa học “Quản lý chất thải và Xử lý vùng ô nhiễm trong khuôn khổ khóa đào tạo Cao học ở Việt Nam ” do DAAD tài trợ.
  • 24-27/8/05: Hội nghị mạng ĐH Á - Âu AUNP Grandholders Meeting tại Manila, Philipine.
  • 24/09-8/10/05: Ten Years Ins.of WM&Contam. Dresden and Tenth Inter. WM&Landfill Symposium 2005 tại Dresden, Germany and Sardinia, Italy.
  • 26/10-2/11/05: Dresden submit meeting, ISTEAC tại Dresden, Germany.

C. Sách, giáo trình:

  1. Đồng tác giả sách tham khảo: Hoá Kĩ thuật. Nxb Khoa học Kĩ thuật, 2000.

D. Bài viết, báo cáo khoa học:

  1. Determination of Dietbylnitrosamine by HPLC. J. of Chemistry (SRV), Vol. 22,4,30-31, 1984.
  2. The 13C - NMR Spectroscopy of Ayapin isolated from E. Ayapana V. from Vietnam. J. of Chemistry (SRV), Vol. 30,4,62-63, 1992.
  3. New Acetophenone & Thymol Derivatives from E. Stoecbadosmum H. Planta Medica, Vol. 59,480-481, 1993.
  4. Thymoquinone from E. Ayapana V. Planta Medica, Vol. 59, 99, 1993.
  5. Chalcone of E. Odoratum L. from Vietnam. J. of Chemistry (SRV), Vol. 31,2,79-80, 1993.
  6. Flavanone of E. Odoratum L. from Vietnam. J. of Chemistry (SVR), Vol 31, SDB, 85-86, 1993.
  7. Constituents of the E. Ayapana V. in Vietnam. Proceedings of the National Center for Scientific Research of SRV, Vol. 5, 1,43-47, 1993.
  8. Synthesis of the diastereomers of Beta-Me-Tyrosine and I3eta-Me-Phenylalanine and their effect on the biological properties of the delta opioid receptor antagonist TIPP. Letters in Peptide Science, 2, 190-192, 1995.
  9. Sidechain Conformational constraints as a basis for opioid peptidomimetics. Actualites de cbimie therapeutique 22e serie, 93-99, 1996.
  10. Separation of the erythro and threo of Beta-Me-Tyrosine and Beta-Me-phenyl alanine by semi-preparative column chromatography. J. of Analysis, Physics and Biology, SRV, Vol.1, 3, 4, 14-16, 1996.
  11. Sidechain methyl substitution in the opioid receptor antagonist TIPP has an important effect on the activity profile. J. Med.Chem, Vol.41, 26, 5167-5176, 1998.
  12. Preparation of derivatives of Beta-Me-Tyrosine. J. of Natural Science, VNU, SRV, Vol.14, 5, 42-47,1998.
  13. Muellentsorgung in Hanoi. ALVIDE (Alumni Project Vietnam-Deutschland), Vol.2, 11-12,2002.
  14. Isolation of flavonoids from plants of Compositae family and from the true resin of Boswellia by Flash-chromatography. Proceedings of scientific research of HUS, Vol.11, 213-217, 2000.
  15. Investigation of taraxeron from Vaccinium Bullatum (Dop) sleum. of Vietnam. J. of Advanced Chemistry (SRV) Vol.7, 2002.
  16. Study on the triterpenoids of Vaccinium Bullatum (Dop) sleum. of Vietnam. Proceedings of the third Scientific Conference in Chemistry of Hanoi University of Science Vietnam, 12, 2002.
  17. Study on the aerobic process of coposting. Proceedings of International Workshop “Technology of MSW treatment-Experiences and Challenges” Hanoi, 3, 2003.
  18. Tarax compounds isolated from Vaccinium Bullatum (Dop) sleum. of Vietnam. J. of Analytical Science, Vol.8, 4, 73-75, 2003.
  19. Problems concerning the composting technology from municipal solid waste of Hanoi. Proceedings of Solid Waste Managemant, Hanoi, 11-19, 2005.
  20. Investigation of organic waste characterization in Hanoi. Proceedings of Tenth International Waste Management and Landfill Symposium, Sardinia, 915-916, 2005.

E. Hướng dẫn Thạc sĩ: 07 người

III. GIẢI THƯỞNG, BẰNG KHEN

  • Bằng khen “Giỏi việc nước, đảm việc nhà” của Liên đoàn Lao động TP Hà Nội (1998).
  • “Cán bộ dạy giỏi năm học 1998-1999”, ĐH KHTN - ĐHQGHN, QĐ số 1224/TCCB (1999).
  • Bằng khen Công đoàn ĐHQGHN, QĐ số 217/QĐ-KT (1999).
  • “Cán bộ dạy giỏi năm học 1998-1999”, ĐH KHTN - ĐHQGHN (2001).
  • Huy chương vì sự nghiệp Khoa học và Công nghệ, Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường số 1357/QĐ-BKHCNMT, vào sổ vàng số 1056 (2002).
  • “Mẹ lao động giỏi - Con học giỏi 3 năm”, (năm 2000-2002), Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội, số 318/QĐ-KT (2002).
  • CSTĐ cấp cơ sở, ĐH KHTN - ĐHQGHN (2004).
  • “Người tốt, việc tốt”, Thành phố Hà Nội, số 6225/CK (2004).
  • “Mẹ lao động giỏi - Con học giỏi 5 năm”, (năm 1999-2004), Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội, số 367/QĐ-LĐLĐ (2004).
  • Bằng khen Có thành tích xuất sắc APHO5, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, số 6188/QĐ BGD&ĐT-VP (2004).
  • “Mẹ lao động giỏi – Con học giỏi 5 năm”, (năm 2000-2005), Công Đoàn ĐH KHTN - ĐHQGHN (2005).
  • Giấy khen Điển hình tiên tiến 2000-2004, ĐH KHTN - ĐHQGHN số 62-05/QĐ-KT ngày 30/5/2005 (2005).
  • CSTĐ cấp cơ sở, ĐH KHTN - ĐHQGHN (2005).
  • Giấy khen Thành tích xuất sắc trong NCKH (2004-2005), Công Đoàn ĐHQGHN, số 105/QĐ-CĐ ngày 15/12/2005.

IV. CÁC CHỨC VỤ QUẢN LÝ

  • Chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ Hóa học, Khoa Hóa học.
  • Trưởng Phòng Chính trị & Công tác Sinh viên.
  • Năm 2005 – 2007, Chủ tịch Công đoàn ĐH KHTN - ĐHQGHN.
  • Năm 2005 – 2008, Uỷ viên thường vụ Đảng bộ ĐH KHTN - ĐHQGHN.

Trung tâm Nghiên cứu về Phụ nữ [100 Years-VietNam National University,HaNoi]
Các bài liên quan
» PGS.TS. Ngô Giang Liên
» PGS.TS.Trần Thị Mỹ Linh
» PGS.TS. Trần Thị Như Mai
» TS. Nguyễn Thị Thư
» TS. Nguyễn Thị Quế Anh
» TS. Nguyễn Thị Vân Anh
» TS. Nguyễn Thị Ngọc Bích
» TS. Đỗ Thị Châu
» TS. Lâm Thị Mỹ Dung
» TS. Ngô Thị Thu Dung
» TS. Nguyễn Thị Bích Đào
» TS. Trần Thị Đệ
» TS. Nguyễn Thị Hồng Ngọc
» TS. Phan Bích Ngọc
» TS. Nguyễn Thị Nguyệt
 Tin tức qua ảnh
 Tiêu điểm
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Copyright 2004-2019 Đại học Quốc gia Hà Nội
Thông tin toà soạn
Địa chỉ : 144 - Đường Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội.    Email : bantin@vnu.edu.vn