Trang chủ ĐHQGHN |   Trang nhất
 
Ngày 25 Tháng 5 Năm 2019    Số người truy cập: 69796
Theo dòng lịch sử 100 năm
- Lịch sử Đại học Quốc gia Hà Nội
- Thành tựu 100 năm
Tin tức & Sự kiện
Các hoạt động kỷ niệm 100 năm
- Kỷ niệm 50 năm Trường Đại học Khoa học tự nhiên
Con người & Sự kiện
- 100 chân dung - Một Thế kỷ Đại học Quốc gia Hà Nội
- Chân dung Nhà giáo
- Những gương mặt trẻ tiêu biểu
Tư liệu
Diễn đàn Hà Nội về GDĐH Thế kỷ XXI
Hướng dẫn đăng ký cựu sinh viên, cán bộ và đăng nhập diễn đàn
Tâm sự về ngôi trường 100 tuổi
 
TS. Trần Thị Tâm

Nơi công tác: Phó chủ nhiệm Khoa Vật lý Kỹ thuật và Công nghệ Nano, Trường ĐH Công nghệ.

Họ và tên: Trần thị Tâm

Sinh ngày: 09-07-1952

Nguyên quán: Phượng Vũ, Nguyễn Huệ, Phú Xuyên, Hà Tây

Nơi ở hiện nay: 61 Trần Quốc Toản, Hà Nội.

Điện thoại: (Cq) 7554639; (Nr) 9424837; (Dđ) 0983650937

I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

  • Năm 1975, Tốt nghiệp khoaVật lý, trường ĐHTH Quốc gia Kharcov, Ucraina, Liên Xô cũ.
  • Năm 1984, Tiến sĩ tại Viện Vật lý Praha, Viện Hàn lâm Khoa học Tiệp Khắc.
  • II. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

A. Đề tài nghiên cứu:

  1. Phát triển thiết bị sử dụng laser khí điều trị các bệnh tim mạch 3-4-13. Đề tài cấp Nhà nước, Viện khoa học Vật liệu, (CT KT-04), nghiệm thu 11/1995. Chủ trì đề tài.
  2. Nghiên cứu các cơ chế tương tác của bức xạ laser với cơ thể sống. Đề tài cấp Nhà nước, Viện khoa học Vật liệu, (CT KT-04), nghiệm thu 11/1997. Chủ trì đề tài.
  3. Nghiên cứu hiệu ứng quang của các laser công suất cao trong điều trị y học. Đề tài cấp Nhà nước, Viện khoa học Vật liệu, (CT KT-04), nghiệm thu 12/2000. Chủ trì đề tài.
  4. Nghiên cứu phát triển thiết bị laser dây pha tạp đất hiếm. Đề tài cấp cơ sở, Viện khoa học Vật liệu, nghiệm thu 12/2000. Chủ trì đề tài.
  5. Nghiên cứu các quá trình vật lý trong laser và khuếch đại quang trên cơ sở laser bán dẫn và sợi quang pha đất hiếm. Đề tài nghiên cứu cơ bản, Viện khoa học Vật liệu, (CT KT-04), nghiệm thu 01/2003. Chủ trì đề mục.
  6. Thiết kế và chế tạo một số thiết bị Quang điện tử dùng trong nghiên cứu và đào tạo về Công nghệ Quang tử. Đề tài cấp Trung tâm, Viện khoa học Vật liệu, nghiệm thu 01/2003. Chủ trì đề mục.
  7. Nghiên cứu phát triển một số vật liệu và linh kiện quang tử tích cực pha tạp đất hiếm trong công nghệ chế tạo khuếch đại quang và laser trong vùng hồng ngoại để sử dụng trong thông tin quang. Đề tài cấp Trung tâm, Viện khoa học Vật liệu, 2002. Chủ trì đề mục.
  8. Nghiên cứu sự tự phát xung và dao động hỗn loạn trong laser quang sợi pha tạp erbium. Đề tài nghiên cứu cơ bản, cấp Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN, (CT KT-04), nghiệm thu 12/2005. Chủ trì đề tài.

Ngoài ra còn tham gia bảy đề tài, trong đó có bốn đề tài cấp Nhà nước và ba đề tài cấp cơ sở.

B. Hội thảo, hội nghị khoa học:

  • Năm 1988, Workshop on Physics of Climatology for Enviromental applications, ICTP, Trieste Italy.
  • Năm 1997, Shanghai international conference on laser medicine and surgery, China.
  • From 3/98 to 9/98: Investigation and indentification of natural materials by cathodoluminescence method. Museum for Natural History, Vienna, Austria.
  • From 4/2000 to 8/2000: (2nd time) Investigation and indentification of natural materials by cathodoluminescence method. Museum for Natural History, Vienna, Austria.
  • 30-1 April, 2000, International Workshop on Optronics and Spectroscopy, IWOS'2000 March.
  • 5-8 April 2004, International Workshop on Photonics and Applications (IWPA), S1-09, Hanoi.
  • Tháng10/2004, The ninth asia pacific physics conference (9th APPC), Hanoi - Vietnam .

C. Bài viết, báo cáo khoa học:

  1. A Nitrogen - TEA oscillator amplifier laser system. Comm. In Phys. Vol.2,N1.03,21-24, 1992.
  2. A high power capacitor transfer type discharge TE-Nitrogen laser. Comm. in Phys. Vol.2,No.1,21-24, 1993.
  3. Nghiên cứu chế tạo laser khí TEA - Nitơ. Tạp chí KH&CN, Tập XXXII, 1994.
  4. Nitrogen laser an UV opti-mal light source for many scientific researches of opti-cal luminescent materials. Proc. of the second Int. workshop on Mat. Sciences IWOM’95, 1995.
  5. Sơ bộ đánh giá kết quả điều trị 102 trường hợp viêm quanh răng bằng liệu pháp laser He-Ne. Hội thảo lần II nghiên cứu ứng dụng laser y học, TP HCM, 1993.
  6. Một hệ phát khuếch đại laser TEA - Nitơ kết cấu giản đơn. Thông báo khoa học Viện Khoa học Việt nam T1/1986.
  7. Các hiệu ứng phi tuyến trong dây dẫn sáng. Izv.Akad. Nauk USSR 47, 1983.
  8. Tán xạ cưỡng bức Raman và Briloin trong dây dẫn sáng. Czechoslovak journal of Physics, vol. B32, 1983.
  9. Stimulated scattering, line broadening and pulse narrowing in optical fibers. Czechoslovak Journal of Physics vol. B34, 1984.
  10. Chế tạo và khảo sát một số đặc trưng của laser TEA - Nitơ. Thông báo khoa học Viện Khoa học Việt nam, tháng 2/1984.
  11. Sử dụng laser Nitơ điều trị các vết thương nhiễm trùng kéo dài. Hội nghị vật lý toàn quốc lần IV, Hà Nội, 1993.
  12. Nghiên cứu chế tạo laser khí. Trong : Những thành tựu KHKT đưa vào sản xuất, Viện Khoa học Việt nam,1992.
  13. Nghiên cứu chế tạo và ứng dụng laser khí Nitơ. Trong: Những vấn đề hiện đại của Quang học và quang phổ, Tuyển tập báo cáo hội nghị QHQP toàn quốc lần I, T1, 1996.
  14. Laser Nitơ compact kèm khuếch đại với hiệu suất cao. Trong: Những vấn đề hiện đại của Quang học và quang phổ, Tuyển tập báo cáo hội nghị QHQP toàn quốc lần I, T1, 1996.
  15. Chế tạo laser TE - Nitơ công suất cao phục vụ NCKH. Trong: Những vấn đề hiện đại của Quang học và quang phổ, Tuyển tập báo cáo hội nghị Quang học quang phổ toàn quốc lần I, 1996.
  16. Laser Nitơ- một nhân tố mới trong vật lý trị liệu. In trong “Những vấn đề hiện đại của Quang học và quang phổ”, Tuyển tập báo cáo hội nghị QHQP toàn quốc lần I, 1996.
  17. Hiệu ứng ức chế sinh học của laser UV. Trong: Những vấn đề hiện đại của Quang học và quang phổ, Tuyển tập báo cáo hội nghị QHQP toàn quốc lần I, 1996.
  18. Chế tạo và ứng dụng laser TE - Nitơ công suất cao trong điều trị y học. Trong : Một số công trình NCKH 1991-1996, Trung tâm Nghiên cứu vật lý trị liệu Bộ y tế và Trung tâm KHTN & CNQG, 1996.
  19. Một vài nhận xét sơ bộ tác dụng của laser Nitơ trên các vết loét sau phẫu thuật ung thư vú. Một số công trình NCKH 1991-1996, trung tâm Nghiên cứu vật lý trị liệu Bộ y tế và trung tâm KHTN & CNQG, 1996.
  20. Một số giải pháp công nghệ chế tạo laser TE - Nitơ công suất cao phù hợp điều kiện khí hậu nhiệt đới. Một số công trình NCKH 1991-1996, TT Nghiên cứu vật lý trị liệu Bộ y tế và TT KHTN & CNQG, 1996.
  21. UV Nitrogen laser for investigation of biological effect of inhibition on bacterium. Proceeding of Shanghai international conference on laser medicine and surgery, 1997.
  22. Nghiên cứu chế tạo Laser TE - Nitơ 500 KW. Hội nghị quang học quang phổ toàn quốc, Thái Nguyên 8/1998.
  23. Investigation of cathodolumi-nescent spectra of emerald. Proceedings, Interna-tional Workshop on Optics and Spectroscopy, IWOS'2000 March30-April1, 2000.
  24. Some problems about rare earth doped fiber lasers and first results of EDFL in IMS, Hanoi- Vietnam. 5th National Conference on Physics, Hanoi-Vietnam, 2001.
  25. Effects of external cavities on laser spectra: application to a fiber laser. J. Opt. B: Quantum Semiclass. Opt. 4 (2002) 67-74.
  26. Investigation of Erbium doped fiber laser and its onset dynamic behaviour. Proceeding of the Fifth Vietnamese-German Seminar on Physics and Engineering. Hue 25 February - 02 March, 2002.
  27. 1.55 m m distributed feedback erbium doped fiber laser. Proceeding of the 3th National Conference on Optics and Spectroscopy, Nha Trang 11 - 15/8/2002.
  28. Continuously tunable Erbium doped fiber laser utilizing Bragg reflectors. Proceeding of the 8th Vietnam Conference on Radio &Electronics (REV’02) , November 2-3, Hanoi, 238-240, 2002.
  29. Angled-facet 1550nm InGaAsP/InP Semiconductor Optical Amplifier, Packaging and some Optical properties. Proceedings of the Seventh Vietnamese - German Seminar on Physics and Technology,Halong City, 28 March - 05 April, 2004.
  30. Bistability in Erbium doped fiber ring laser. International Workshop on Photonics and Applications (IWPA), S1-09, Hanoi, 5-8 April 2004.
  31. Spectral and time phenomena in optical injection using distributed feeback semiconductor or fibre lasers. International Workshop on Photonics and Applications (IWPA), PDS-02, Hanoi, 5-8 April 2004.
  32. 1550nm InGaAsP/InP Semiconductor Optical Amplifier (SOA), the first study on module preparation and characterization. International Workshop on Photonics and Applications (IWPA), P-28, Hanoi, 5-8 April 2004.
  33. Continuously Tuning Distributed Bragg Reflector Erbium Doped Fiber Laser. Communication in Phyics No. 2, 2004.
  34. Dynamical Response of the Erbium-Doped Fiber Laser with Pump Modulation. The ninth Asia Pacific physics conference (9th APPC), Hanoi, 10-2004.
  35. Some results on 1550nm InGaAsP/InP Semiconductor Optical Amplifier (SOA) study for fiber optic communications. The ninth Asia Pacific physics conference (9th APPC), Hanoi, 10/2004.
  36. Bistability phenomena in Erbium doped fiber laser. Vietnam National University in Hanoi Conference, 11/2004.
  37. Single Mode Laser Studies In The Frequency Domain. The ninth Asia Pacific physics conference (9th APPC), Hanoi, 10/2004.
  38. Electrical and Optical properties of nano-structured VO2 thin films prepared by e-beam deposition. Communication in Physics, 2005.
  39. Quan sát thực nghiệm đáp ứng phi tuyến trong laser quang sợi pha tạp erbium với những nhiễu loạn ngoài. Hội nghị Vật lý toàn quốc lần VI, Hà Nội, 23-25/11/2005.
  40. Khả năng thu nhận tín hiệu ánh sáng kết hợp có độ rộng phổ mảnh, công suất yếu với độ nhạy cao cuả laser quang sợi pha tạp erbium. Hội nghị Vật lý toàn quốc lần VI, Hà Nội, 23-25/11/2005.
  41. Laser line shape and spectral density of frequency noise. Physical review A 71, 1/2005.

E. Hướng dẫn Thạc sĩ, Tiến sĩ:

    • Số lượng thạc sĩ hướng dẫn: 04 người
    • Số lượng Tiến sĩ hướng dẫn: 01 người

III. GIẢI THƯỞNG, BẰNG KHEN

    • Giải thưởng khoa học LEBEDEP của Viện vật lý về: Nghiên cứu chế tạo laser nitơ (1988).
    • Giải thưởng khoa học Viện khoa học vật liệu về: Nghiên cứu về vật lý, công nghệ laser và ứng dụng (1993-1998).
    • Huy chương vì sự nghiệp Khoa học của Bộ KH&CN (1999).
    • Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở năm học (2004-2005).

IV. CHỨC VỤ QUẢN LÝ

    • Năm 2000, trưởng phòng nghiên cứu, Phòng Kỹ thuật laser và ứng dụng, Viện Khoa học Vật liệu. Sau khi chuyển sang Khoa Công nghệ (năm 2000) tiếp tục làm Trường phòng PTN liên kết giữa VKHVL và Khoa Công nghệ.

Năm 2004, Phó Chủ nhiệm Khoa Vật lý Kỹ thuật và Công nghệ Nano, Trường ĐH Công nghệ.

Trung tâm Nghiên cứu về Phụ nữ [100 Years-VietNam National University,HaNoi]
Các bài liên quan
» TS. Lê Thu Hà
» TS. Nguyễn Thị Hà
» TS. Nguyễn Thị Thu Hà
» TS. Mai Thị Kim Thanh
» TS. Phan Phương Thảo
» TS. Tạ Thị Thảo
» TS. Vũ Phương Thảo
» TS. Hoàng Anh Thi
» TS. Đinh Thị Kim Thoa
» TS. Lê Thị Tuyết Hạnh
» TS. Nguyễn Thị Hiền
» TS. Lê Thị Hoài Thu
» TS. Nguyễn Thị Kim Hoa
» TS. Nguyễn Thị Hồng Thu
» PGS.TS Nguyễn Thị Phương Hoa
 Tin tức qua ảnh
 Tiêu điểm
 Các liên kết
 Thư viện ảnh

Copyright 2004-2019 Đại học Quốc gia Hà Nội
Thông tin toà soạn
Địa chỉ : 144 - Đường Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội.    Email : bantin@vnu.edu.vn